ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鱼和薯条
yú hé shǔtiáo
Cá tẩm bột và khoai tây chiên
Hán việt: ngư hòa thử điều
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "鱼和薯条" (yú hé shǔtiáo) nghĩa là "Cá tẩm bột và khoai tây chiên", ghép bởi: 鱼 (yú): con cá + 和 (hé / huò / huó / hán): và + 薯 (shǔ): củ khoai (như khoai lang + 条 (tiáo): con (dùng cho sông.

Thành phần cấu tạo

鱼和薯条
yú hé shǔtiáo
Cá tẩm bột và khoai tây chiên
𠂊
田
一
禾
口
艹

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cá tẩm bột và khoai tây chiên
Ví dụ (3)
tā他zài在yīngguó英国chī吃le了yú鱼hé和shǔtiáo薯条。
Anh ấy ăn cá và khoai tây chiên ở Anh.
He ate fish and chips in the UK.
zhè这jiā家diàn店de的yú鱼hé和shǔtiáo薯条hěn很yǒumíng有名。
Món cá và khoai tây chiên của tiệm này rất nổi tiếng.
This shop's fish and chips are very famous.
yú鱼hé和shǔtiáo薯条tōngcháng通常pèi配jiàng酱zhī汁。
Cá và khoai tây chiên thường ăn kèm nước sốt.
Fish and chips are usually served with sauce.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây