鱼和薯条
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "鱼和薯条" (yú hé shǔtiáo) nghĩa là "Cá tẩm bột và khoai tây chiên", ghép bởi: 鱼 (yú): con cá + 和 (hé / huò / huó / hán): và + 薯 (shǔ): củ khoai (như khoai lang + 条 (tiáo): con (dùng cho sông.
Thành phần cấu tạo
鱼和薯条
Cá tẩm bột và khoai tây chiên
𠂊
田
一
禾
口
艹
Hình ảnh:

Phân tích từ 鱼和薯条
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cá tẩm bột và khoai tây chiên
Ví dụ (3)
他在英国吃了鱼和薯条。
Anh ấy ăn cá và khoai tây chiên ở Anh.
He ate fish and chips in the UK.
这家店的鱼和薯条很有名。
Món cá và khoai tây chiên của tiệm này rất nổi tiếng.
This shop's fish and chips are very famous.
鱼和薯条通常配酱汁。
Cá và khoai tây chiên thường ăn kèm nước sốt.
Fish and chips are usually served with sauce.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây