鳄鱼
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "鳄鱼" (èyú) nghĩa là "Con cá sấu", ghép bởi: 鳄 (è): con cá sấu (thành tố trong 鳄鱼) + 鱼 (yú): con cá.
Thành phần cấu tạo
鳄鱼
Con cá sấu
鱼
咢
𠂊
田
一
Hình ảnh:

Phân tích từ 鳄鱼
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con cá sấu
Ví dụ (3)
河里有一条鳄鱼。
Trong sông có một con cá sấu.
There is a crocodile in the river.
鳄鱼张开了大嘴。
Cá sấu há cái miệng lớn ra.
The crocodile opened its big mouth.
游客远远地看鳄鱼。
Du khách nhìn cá sấu từ xa.
Visitors watched the crocodile from afar.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây