鳄
ノフ丨フ一丨一一丨フ一丨フ一一一フ
17
—
Gợi nhớ
Loài thủy tộc hình dáng giống cá (鱼) nhưng có cái miệng rộng ngoác đầy răng sắc nhọn gây kinh ngạc (咢) chính là con cá sấu (鳄).
Thành phần cấu tạo
鳄
con cá sấu (thành tố trong 鳄鱼)
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Loài thủy tộc sống dưới nước
咢
Chữ Ngạc
Cái miệng rộng hung dữ khiến người kinh ngạc / âm đọc
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:con cá sấu (thành tố trong 鳄鱼)
Ví dụ (3)
河里潜伏着凶猛的鳄鱼。
Trong sông ẩn nấp những con cá sấu hung dữ.
Fierce crocodiles lurk in the river.
鳄鱼皮常用来制作高级皮包。
Da cá sấu thường dùng để làm túi da cao cấp.
Crocodile leather is often used for high-end bags.
动物园里展示了体型庞大的鳄。
Trong sở thú trưng bày những con cá sấu kích thước khổng lồ.
Huge crocodiles are exhibited in the zoo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây