ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
长吻鳄
chángwěn'è
cá sấu mõm dài (loài động vật lưỡng cư)
Hán việt: trưởng vẫn ngạc
—

Gợi nhớ

Từ "长吻鳄" (chángwěn'è) mang nghĩa "cá sấu mõm dài (loài động vật lưỡng cư)", kết hợp bởi 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 吻 (wěn - vẫn): "môi" + 鳄. Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 吻: Đôi môi trên miệng (口) khẽ chạm vào nhau trong sự im lặng không cần lời nói (勿) để trao nhau một nụ hôn ấm áp (吻).

Thành phần cấu tạo

长吻鳄
chángwěn'è
cá sấu mõm dài (loài động vật lưỡng cư)
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
吻
wěn • vẫn
môi
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
鳄
ngạc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cá sấu mõm dài (loài động vật lưỡng cư)
Ví dụ (3)
cháng长wěn吻è鳄shēnghuó生活zài在héliú河流hé和húpō湖泊zhōng中。
Cá sấu mõm dài sống ở khu vực sông và hồ.
Gharials live in rivers and lakes.
dòngwùyuán动物园lǐ里zhǎnshì展示le了yì一tiáo条zhēnxī珍稀de的cháng长wěn吻è鳄。
Trong sở thú trưng bày một con cá sấu mõm dài quý hiếm.
A rare gharial was exhibited in the zoo.
cháng长wěn吻è鳄zhǔyào主要yǐ以chī吃yúlèi鱼类wéishēng为生。
Cá sấu mõm dài chủ yếu sống bằng cách ăn các loại cá.
Gharials mainly feed on fish.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây