ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吻
wěn
môi, miệng; hôn.
Hán việt: vẫn
丨フ一ノフノノ
7
口
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Đôi môi trên miệng (口) khẽ chạm vào nhau trong sự im lặng không cần lời nói (勿) để trao nhau một nụ hôn ấm áp (吻).

Thành phần cấu tạo

吻
wěn
môi; hôn
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:môi, miệng; hôn.
Ví dụ (5)
tā他zài在háizi孩子de的é额tóu头shàng上qīngqīng轻轻wěn吻le了yíxià一下。
Anh ấy hôn nhẹ lên trán đứa bé.
He gently kissed the child on the forehead.
nà那shì是tāmen他们de的chū初wěn吻。
Đó là nụ hôn đầu của họ.
That was their first kiss.
tāmen他们zài在jīchǎng机场shēnqíng深情wěn吻bié别。
Họ hôn tạm biệt đầy thắm thiết ở sân bay.
They shared an affectionate farewell kiss at the airport.
diànyǐng电影lǐ里nánnǚ男女zhǔjué主角jiēwěn接吻de的jìngtóu镜头hěn很làngmàn浪漫。
Cảnh nam nữ chính hôn nhau trong phim rất lãng mạn.
The scene where the hero and heroine kiss in the movie is very romantic.
tā她gěi给le了wǒ我yí一gè个fēi飞wěn吻jiù就zǒu走le了。
Cô ấy gửi tôi một nụ hôn gió rồi đi.
She blew me a kiss and left.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây