瘟
丶一ノ丶一丨フ一一丨フ丨丨一
14
—
Gợi nhớ
Căn bệnh (疒) truyền nhiễm phát tán nhanh khi thời tiết ấm nóng (昷) và tù đọng gây nguy hiểm cho cộng đồng là bệnh dịch, ôn dịch (瘟).
Thành phần cấu tạo
瘟
Bệnh dịch, ôn dịch (dùng trong 瘟疫)
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
昷
Chữ Ôn
Ấm áp, nhân hậu / âm đọc (bên trong)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
—
Nghĩa:Bệnh dịch, ôn dịch (dùng trong 瘟疫)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây