ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
猪瘟
zhūwēn
Dịch tả lợn / Dịch tả heo
Hán việt: trư ôn
—

Gợi nhớ

Từ "猪瘟" (zhūwēn) mang nghĩa "Dịch tả lợn / Dịch tả heo", kết hợp bởi 猪 (zhū - trư): "con lợn" + 瘟 (wēn - ôn): "Bệnh dịch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 猪: Loài thú bốn chân (犭) được con người (者) nuôi dưỡng trong chuồng cho ăn no ngủ kỹ chính là con lợn, con heo (猪). • Chữ 瘟: Căn bệnh (疒) truyền nhiễm phát tán nhanh khi thời tiết ấm nóng (昷) và tù đọng gây nguy hiểm cho cộng đồng là bệnh dịch, ôn dịch (瘟).

Thành phần cấu tạo

猪瘟
zhūwēn
Dịch tả lợn / Dịch tả heo
猪
zhū • trư
con lợn
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên phải)
瘟
wēn • ôn
Bệnh dịch
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
昷
Chữ Ôn
Ấm áp, nhân hậu / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dịch tả lợn / Dịch tả heo
Ví dụ (3)
fēizhōu非洲zhūwēn猪瘟yìqíng疫情bàofā爆发hòu后,shèshì涉事zhūchǎng猪场zhōubiān周边sān三gōnglǐ公里nèi内de的suǒyǒu所有shēngzhū生猪jūn均bèi被jǐnjí紧急pūshā扑杀。
Sau khi dịch tả lợn châu Phi bùng phát, toàn bộ lợn sống trong vòng bán kính 3km quanh trang trại liên quan đều bị tiêu hủy khẩn cấp.
Following the outbreak of African swine fever, all live pigs within a three-kilometer radius of the affected pig farm were culled in an emergency operation.
jiēzhòng接种zhūwēn猪瘟yìmiáo疫苗shì是yùfáng预防shēngzhū生猪gǎnrǎn感染、bǎozhàng保障yǎngzhí养殖ānquán安全zuì最jīngjì经济yǒuxiào有效de的fāngfǎ方法。
Tiêm vắc xin dịch tả lợn là phương pháp kinh tế và hiệu quả nhất để phòng ngừa lợn bị lây nhiễm, bảo đảm an toàn chăn nuôi.
Administering the swine fever vaccine is the most economical and effective way to prevent pig infection and ensure farming safety.
yǎngzhíchǎng养殖场shíxíng实行fēngbì封闭huà化guǎnlǐ管理,yánjìn严禁wàilái外来yùnzhū运猪chē车jìnrù进入,yǐfáng以防yǐnrù引入wàibù外部zhūwēn猪瘟bìngdú病毒。
Trang trại chăn nuôi thực hiện quản lý khép kín, nghiêm cấm xe chở lợn bên ngoài đi vào để tránh đưa virus dịch tả heo từ ngoài vào.
The livestock farm implements closed-off management and strictly prohibits outside pig-transport trucks from entering to prevent introducing external swine fever viruses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây