ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瘟疫
wēnyì
dịch bệnh, bệnh dịch
Hán việt: ôn dịch
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "瘟疫" (wēnyì) mang nghĩa "dịch bệnh, bệnh dịch", kết hợp bởi 瘟 (wēn - ôn): "Bệnh dịch" + 疫 (yì - dịch): "dịch bệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 瘟: Căn bệnh (疒) truyền nhiễm phát tán nhanh khi thời tiết ấm nóng (昷) và tù đọng gây nguy hiểm cho cộng đồng là bệnh dịch, ôn dịch (瘟). • Chữ 疫: Bệnh (疒) tấn công (殳) lan tràn khắp nơi, lây nhiễm hàng loạt, dịch bệnh 疫.

Thành phần cấu tạo

瘟疫
wēnyì
dịch bệnh, bệnh dịch
瘟
wēn • ôn
Bệnh dịch
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
昷
Chữ Ôn
Ấm áp, nhân hậu / âm đọc (bên trong)
疫
yì • dịch
dịch bệnh
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
殳
Thù
Đánh / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dịch bệnh, bệnh dịch
Ví dụ (5)
wēnyì瘟疫duóqù夺去le了xǔduō许多rén人de的shēngmìng生命。
Dịch bệnh đã cướp đi sinh mạng của rất nhiều người.
The plague claimed many lives.
gǔdài古代yīxué医学bù不fādá发达,hěn很nán难kòngzhì控制wēnyì瘟疫de的chuánbō传播。
Y học thời cổ đại chưa phát triển nên rất khó kiểm soát sự lây lan của ôn dịch.
Ancient medicine was underdeveloped, making it difficult to control the spread of epidemics.
zhè这chǎng场wēnyì瘟疫gěi给guójiā国家de的jīngjì经济zàochéng造成le了jùdà巨大de的sǔnshī损失。
Trận dịch bệnh này đã gây ra tổn thất to lớn cho nền kinh tế của đất nước.
This epidemic caused enormous losses to the country's economy.
jīngguò经过liǎngnián两年de的nǔlì努力,wǒmen我们zhōngyú终于zhànshèng战胜le了zhè这chǎng场wēnyì瘟疫。
Sau hai năm nỗ lực, cuối cùng chúng ta cũng đã chiến thắng được trận ôn dịch này.
After two years of effort, we finally defeated this epidemic.
zhànzhēng战争guòhòu过后,wǎngwǎng往往huì会bàofā爆发kěpà可怕de的wēnyì瘟疫。
Sau chiến tranh thường sẽ bùng phát những trận dịch bệnh đáng sợ.
After wars, terrible epidemics often break out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây