ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疫情
yìqíng
Dịch bệnh
Hán việt: dịch tình
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "疫情" (yìqíng) mang nghĩa "Dịch bệnh", kết hợp bởi 疫 (yì - dịch): "dịch bệnh" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疫: Bệnh (疒) tấn công (殳) lan tràn khắp nơi, lây nhiễm hàng loạt, dịch bệnh 疫. • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情).

Thành phần cấu tạo

疫情
yìqíng
Dịch bệnh
疫
yì • dịch
dịch bệnh
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
殳
Thù
Đánh / âm đọc (phía dưới)
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dịch bệnh
Ví dụ (3)
yìqíng疫情qījiān期间dàjiā大家jiǎnshǎo减少chūmén出门。
Trong thời gian dịch bệnh mọi người giảm ra ngoài.
During the pandemic, everyone went out less.
yìqíng疫情yǐngxiǎng影响le了lǚyóuyè旅游业。
Dịch bệnh ảnh hưởng đến ngành du lịch.
The pandemic affected the tourism industry.
yīshēng医生tíxǐng提醒gōngzhòng公众guānzhù关注yìqíng疫情biànhuà变化。
Bác sĩ nhắc công chúng chú ý diễn biến dịch bệnh.
Doctors reminded the public to pay attention to changes in the epidemic situation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây