疫情
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "疫情" (yìqíng) mang nghĩa "Dịch bệnh", kết hợp bởi 疫 (yì - dịch): "dịch bệnh" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疫: Bệnh (疒) tấn công (殳) lan tràn khắp nơi, lây nhiễm hàng loạt, dịch bệnh 疫. • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 疫情
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dịch bệnh
Ví dụ (3)
疫情期间大家减少出门。
Trong thời gian dịch bệnh mọi người giảm ra ngoài.
During the pandemic, everyone went out less.
疫情影响了旅游业。
Dịch bệnh ảnh hưởng đến ngành du lịch.
The pandemic affected the tourism industry.
医生提醒公众关注疫情变化。
Bác sĩ nhắc công chúng chú ý diễn biến dịch bệnh.
Doctors reminded the public to pay attention to changes in the epidemic situation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây