国情
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Đời sống tâm tư (忄) của muôn dân và sắc diện phát triển tươi trẻ (青) (情 - tình) bên trong bờ cõi một đất nước (国 - quốc: bộ Vi 囗, bộ Ngọc 玉) phản ánh rõ nét "tình hình quốc gia" (国情).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 国情
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tình hình quốc gia
Ví dụ (3)
制定政策要了解国情。
Xây dựng chính sách cần hiểu tình hình quốc gia.
Making policies requires understanding national conditions.
每个国家的国情不同。
Tình hình mỗi quốc gia khác nhau.
Every country has different national conditions.
他研究当地国情。
Anh ấy nghiên cứu tình hình quốc gia địa phương.
He studies the local national conditions.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây