ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国情
guóqíng
Tình hình quốc gia
Hán việt: quốc tình
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Đời sống tâm tư (忄) của muôn dân và sắc diện phát triển tươi trẻ (青) (情 - tình) bên trong bờ cõi một đất nước (国 - quốc: bộ Vi 囗, bộ Ngọc 玉) phản ánh rõ nét "tình hình quốc gia" (国情).

Thành phần cấu tạo

国情
guóqíng
Tình hình quốc gia
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tình hình quốc gia
Ví dụ (3)
zhìdìng制定zhèngcè政策yào要liǎojiě了解guóqíng国情。
Xây dựng chính sách cần hiểu tình hình quốc gia.
Making policies requires understanding national conditions.
měi每gè个guójiā国家de的guóqíng国情bùtóng不同。
Tình hình mỗi quốc gia khác nhau.
Every country has different national conditions.
tā他yánjiū研究dāngdì当地guóqíng国情。
Anh ấy nghiên cứu tình hình quốc gia địa phương.
He studies the local national conditions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây