情
丶丶丨一一丨一丨フ一一
11
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情).
Thành phần cấu tạo
情
Tình cảm, tình hình
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tình cảm, tình hình
Ví dụ (5)
他们两人感情很好。
Tình cảm của hai người họ rất tốt.
The two of them have a very good relationship.
目前的情况非常复杂。
Tình hình hiện tại vô cùng phức tạp.
The current situation is very complicated.
这首歌表达了深深的爱情。
Bài hát này thể hiện tình yêu sâu sắc.
This song expresses deep love.
请告诉我事情的真相。
Xin hãy cho tôi biết sự thật của sự tình.
Please tell me the truth of the matter.
他今天心情不好。
Tâm trạng của anh ấy hôm nay không tốt.
He is in a bad mood today.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây