顷
一丨一ノ丨フノ丶
8
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người ngồi nghiêng mình (匕) ngoái đầu (页) nhìn lại chỉ trong một cái chớp mắt, chỉ khoảng đất rộng trăm mẫu hoặc khoảnh khắc (顷).
Thành phần cấu tạo
顷
khoảnh khắc; khoảnh đất
匕
Bộ Chủy (biến thể)
Phía trái
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:khoảnh khắc; khoảnh đất
Ví dụ (5)
大雨顷刻而至。
Cơn mưa to ập đến trong chốc lát.
The heavy rain came all of a sudden.
顷刻间,天空布满了乌云。
Trong chốc lát, bầu trời đã phủ đầy mây đen.
In an instant, the sky was covered with dark clouds.
请在此稍候,经理少顷就来。
Xin hãy đợi ở đây một chút, giám đốc sẽ đến trong chốc lát.
Please wait here a moment; the manager will be here shortly.
俄顷,一阵狂风吹过。
Một lúc sau, một trận cuồng phong thổi qua.
A moment later, a gust of wind blew past.
他的怒火顷刻间化为乌有。
Cơn giận của anh ấy tan biến trong chốc lát.
His anger vanished in an instant.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây