ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
罄
qìng
Cạn kiệt, trống rỗng
Hán việt: khánh
一丨一フ丨一ノノフフ丶ノ一一丨フ丨
17
—

Gợi nhớ

Chiếc bình sành (缶) bị gõ vang lên âm thanh trống rỗng như chiếc khánh đá (殸) vì bên trong đã hết sạch, cạn kiệt, trống không (罄).

Thành phần cấu tạo

罄
qìng
Cạn kiệt, trống rỗng
殸
Chữ Khánh
Nhạc khí treo rỗng lòng / biểu âm
缶
Bộ Phũ
Vò sành, bình đựng

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:Cạn kiệt, trống rỗng
Ví dụ (5)
jīngguò经过chángtúbáshè长途跋涉,shuǐhú水壶lǐ里de的shuǐ水yǐ已qìng罄。
Trải qua đường dài lội bộ, nước trong bình đã cạn.
After a long journey, water in the canteen was exhausted.
jiāzhōng家中liángshi粮食yǐ已qìng罄,xūyào需要gòumǎi购买。
Lương thực trong nhà đã cạn sạch, cần mua thêm.
Grain at home was exhausted and needed buying.
gào告qìng罄shì是shāngpǐn商品màiwán卖完de的yìsi意思。
Cáo khánh có nghĩa là hàng hóa đã bán sạch bách.
Sold out means products are exhausted.
xíngróng形容zuì'è罪恶duō多de得qìng罄zhú竹nán难shū书。
Miêu tả tội ác nhiều đến mức viết không hết tre (không cạn).
Describing crimes too numerous to exhaust writing.
bǎ把kǒudai口袋lǐ里de的qián钱fù付qìng罄。
Dùng sạch bách tiền trong túi để trả.
Use up all money in pocket to pay.
2
Động từ
Nghĩa:Dùng hết, làm cạn sạch

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây