ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
卿
qīng
quan lại cấp cao, người yêu quý (thời cổ)
Hán việt: khanh
ノ丨ノフ一一丨丶フ丨
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Hai vị đại thần ngồi đối diện nhau (卯) cùng thưởng thức mâm tiệc quý ở giữa (艮), chỉ bậc quan lại cấp cao (卿).

Thành phần cấu tạo

卿
qīng
quan lại cấp cao, người yêu quý (thời cổ)
卯
Bộ Mão
Hai người ngồi đối diện hai bên
艮
Bộ Cấn
Mâm thức ăn bày ở chính giữa

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quan lại cấp cao, người yêu quý (thời cổ)
Ví dụ (5)
zhòng众wèi位ài爱qīng卿,yǒu有hé何běn本zòu奏?
Các vị ái khanh, có việc gì cần tấu không?
My beloved ministers, what matters do you wish to present?
tā他bèi被fēng封wéi为cháotíng朝廷de的gōng公qīng卿。
Ông ấy được phong làm công khanh của triều đình.
He was appointed as one of the court's high nobles.
zhèn朕niàn念qīng卿láokǔ劳苦gōng功gāo高,tè特cì赐yù御jiǔ酒yì一bēi杯。
Trẫm nghĩ khanh lao khổ công cao, đặc biệt ban cho một ly ngự tửu.
I, mindful of your arduous service and great merits, specially bestow upon you a cup of imperial wine.
qīngqīng卿卿rú如wù晤,wú吾jīn今yǐcǐ以此shū书yǔ与rǔ汝yǒng永bié别yǐ矣。
Khanh khanh như thấy mặt, ta nay lấy bức thư này để vĩnh biệt nàng.
My beloved, as if I were speaking to you face to face, I now write this letter to bid you farewell forever.
lìdài历代qīng卿xiāng相duō多yǒu有zhì治guó国zhī之cái才。
Khanh tướng các triều đại phần nhiều đều có tài trị quốc.
Throughout the dynasties, many ministers and chancellors have possessed the talent to govern the state.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây