卿
ノ丨ノフ一一丨丶フ丨
10
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Hai vị đại thần ngồi đối diện nhau (卯) cùng thưởng thức mâm tiệc quý ở giữa (艮), chỉ bậc quan lại cấp cao (卿).
Thành phần cấu tạo
卿
quan lại cấp cao, người yêu quý (thời cổ)
卯
Bộ Mão
Hai người ngồi đối diện hai bên
艮
Bộ Cấn
Mâm thức ăn bày ở chính giữa
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quan lại cấp cao, người yêu quý (thời cổ)
Ví dụ (5)
众位爱卿,有何本奏?
Các vị ái khanh, có việc gì cần tấu không?
My beloved ministers, what matters do you wish to present?
他被封为朝廷的公卿。
Ông ấy được phong làm công khanh của triều đình.
He was appointed as one of the court's high nobles.
朕念卿劳苦功高,特赐御酒一杯。
Trẫm nghĩ khanh lao khổ công cao, đặc biệt ban cho một ly ngự tửu.
I, mindful of your arduous service and great merits, specially bestow upon you a cup of imperial wine.
卿卿如晤,吾今以此书与汝永别矣。
Khanh khanh như thấy mặt, ta nay lấy bức thư này để vĩnh biệt nàng.
My beloved, as if I were speaking to you face to face, I now write this letter to bid you farewell forever.
历代卿相多有治国之才。
Khanh tướng các triều đại phần nhiều đều có tài trị quốc.
Throughout the dynasties, many ministers and chancellors have possessed the talent to govern the state.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây