ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
晴
qíng
nắng, tạnh ráo, quang đãng (trời không mây hoặc ít mây, có ánh nắng).
Hán việt: tình
丨フ一一一一丨一丨フ一一
12
HSK 2
—

Gợi nhớ

Ánh mặt trời (日) tỏa rạng giữa bầu trời trong xanh (青) báo hiệu một ngày nắng đẹp, quang đãng (晴).

Thành phần cấu tạo

晴
qíng
Nắng, quang đãng
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:nắng, tạnh ráo, quang đãng (trời không mây hoặc ít mây, có ánh nắng).
Ví dụ (5)
jīntiān今天shì是gè个qíngtiān晴天,wǒmen我们qù去gōngyuán公园yěcān野餐ba吧。
Hôm nay là một ngày nắng, chúng ta đi công viên dã ngoại đi.
It's a sunny day today. Let's go have a picnic in the park.
gāngcái刚才háishi还是qíngkōngwànlǐ晴空万里,zěnme怎么tūrán突然jiù就xiàqǐ下起yǔlái雨来le了?
Vừa nãy trời còn trong xanh vạn dặm, sao tự nhiên lại đổ mưa rồi?
It was just bright and sunny a moment ago—how did it suddenly start raining?
děng等tiānqíng天晴le了,wǒmen我们zài再chūmén出门qù去bànshì办事。
Đợi trời tạnh (nắng) đã, chúng ta mới ra ngoài làm việc.
We'll go out to take care of things once it clears up.
zhè这jǐtiān几天de的tiānqì天气yìzhí一直hěn很qínglǎng晴朗,xīnqíng心情yě也gēnzhe跟着biànhǎo变好le了。
Thời tiết mấy ngày nay luôn quang đãng, tâm trạng cũng vì thế mà tốt lên.
The weather has been sunny and clear these past few days, and my mood has improved along with it.
zhè这zhǒng种tiānqì天气yīn阴qíng晴bú不dìng定,chūmén出门jìde记得dài带bǎ把sǎn伞。
Thời tiết kiểu này nắng mưa thất thường (âm dương bất định), ra ngoài nhớ mang theo ô.
The weather has been so changeable lately, so remember to take an umbrella when you go out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây