ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
晴朗
qínglǎng
quang đãng, nắng đẹp, trong xanh, sáng sủa (thời tiết, bầu trời).
Hán việt: tình lãng
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "晴朗" (qínglǎng) mang nghĩa "quang đãng", kết hợp bởi 晴 (qíng - tình): "Nắng" + 朗 (lǎng - lãng): "rõ ràng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 晴: Ánh mặt trời (日) tỏa rạng giữa bầu trời trong xanh (青) báo hiệu một ngày nắng đẹp, quang đãng (晴). • Chữ 朗: Ánh trăng (月) đêm rằm tốt đẹp (良) tỏa sáng vằng vặc khắp bầu trời, làm cảnh vật hiện lên rõ ràng, sáng sủa (朗).

Thành phần cấu tạo

晴朗
qínglǎng
quang đãng
晴
qíng • tình
Nắng
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
朗
lǎng • lãng
rõ ràng
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:quang đãng, nắng đẹp, trong xanh, sáng sủa (thời tiết, bầu trời).
Ví dụ (5)
jīntiān今天tiānqì天气qínglǎng晴朗,fēicháng非常shìhé适合qù去yěcān野餐。
Hôm nay thời tiết nắng đẹp, rất thích hợp đi dã ngoại.
The weather is sunny and clear today, perfect for a picnic.
shēnqiū深秋de的tiānkōng天空géwài格外qínglǎng晴朗。
Bầu trời cuối thu đặc biệt quang đãng.
The sky is especially clear in late autumn.
zhè这shì是yí一gè个qínglǎng晴朗de的zǎochén早晨,niǎor鸟儿zài在gēchàng歌唱。
Đây là một buổi sáng đẹp trời, chim chóc đang hót vang.
It is a clear morning, and the birds are singing.
zài在nà那qínglǎng晴朗de的yèkōng夜空xià下,xīngxing星星shǎnshuò闪烁。
Dưới bầu trời đêm quang đãng đó, những ngôi sao lấp lánh.
Under that clear night sky, the stars twinkle.
míngtiān明天yùbào预报shì是qínglǎng晴朗de的hǎo好tiānqì天气。
Dự báo ngày mai là thời tiết tốt, nắng ráo.
The forecast for tomorrow is clear, fine weather.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây