ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
硬朗
yìnglang
khỏe mạnh, cứng cáp
Hán việt: ngạnh lãng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "硬朗" (yìnglang) mang nghĩa "khỏe mạnh, cứng cáp", kết hợp bởi 硬 (yìng - ngạnh): "cứng" + 朗 (lǎng - lãng): "rõ ràng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 硬: Tảng đá núi (石) trải qua nắng mưa lại càng thêm (更) rắn chắc, biểu thị tính chất kiên cố và cứng rắn (硬). • Chữ 朗: Ánh trăng (月) đêm rằm tốt đẹp (良) tỏa sáng vằng vặc khắp bầu trời, làm cảnh vật hiện lên rõ ràng, sáng sủa (朗).

Thành phần cấu tạo

硬朗
yìnglang
khỏe mạnh, cứng cáp
硬
yìng • ngạnh
cứng
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
更
Canh
Đổi / âm đọc (bên phải)
朗
lǎng • lãng
rõ ràng
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khỏe mạnh, cứng cáp
Ví dụ (5)
yéye爷爷suīrán虽然bāshí八十duō多suì岁le了,dàn但shēntǐ身体yīrán依然hěn很yìnglǎng硬朗。
Mặc dù ông nội đã hơn tám mươi tuổi nhưng cơ thể vẫn rất khỏe mạnh cứng cáp.
Although Grandpa is over eighty, he is still in very good health.
zhùnín祝您lǎorénjiā老人家shēntǐ身体yìnglǎng硬朗,cháng长mìng命bǎi百suì岁!
Chúc cụ cơ thể luôn khỏe mạnh cứng cáp, sống lâu trăm tuổi!
Wishing you good health and a long life!
zhè这wèi位lǎorén老人bùlǚ步履qīngyíng轻盈,kànyàngzi看样子shēnzi身子gǔ骨tǐng挺yìnglǎng硬朗。
Cụ già này bước đi nhẹ nhàng, xem ra gân cốt rất khỏe mạnh cứng cáp.
This elderly person walks with a light step and seems to be in very good health.
zhǐyào只要píngshí平时duō多duànliàn锻炼,shàng上le了niánjì年纪yě也néng能bǎochí保持yìnglǎng硬朗。
Chỉ cần bình thường chăm chỉ rèn luyện, khi có tuổi cũng có thể giữ được sự khỏe mạnh cứng cáp.
As long as you exercise regularly, you can stay strong and healthy even in old age.
kàndào看到nǎinai奶奶xiànzài现在zhème这么yìnglǎng硬朗,wǒmen我们zuò做wǎnbèi晚辈de的jiù就fàngxīn放心le了。
Thấy bà nội bây giờ khỏe mạnh cứng cáp như vậy, những người làm con cháu như chúng tôi cũng yên tâm.
Seeing that Grandma is still so healthy now puts us younger family members at ease.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây