ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坚硬
jiānyìng
cứng, rắn chắc, cứng rắn (vật lý).
Hán việt: kiên ngạnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "坚硬" (jiānyìng) mang nghĩa "cứng chắc, rắn", kết hợp bởi 坚 (jiān - kiên): "Kiên cố" + 硬 (yìng - ngạnh): "cứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 坚: Đôi bàn tay (又) nắm chặt từng nắm đất (土) nện thật chắc để đắp nên nền móng kiên cố (坚). • Chữ 硬: Tảng đá núi (石) trải qua nắng mưa lại càng thêm (更) rắn chắc, biểu thị tính chất kiên cố và cứng rắn (硬).

Thành phần cấu tạo

坚硬
jiānyìng
cứng chắc, rắn
坚
jiān • kiên
Kiên cố
又
Bộ Hựu
Bàn tay nắm chặt, giữ vững
土
Bộ Thổ
Nền đất dày dặn, vững chắc
硬
yìng • ngạnh
cứng
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
更
Canh
Đổi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cứng, rắn chắc, cứng rắn (vật lý).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种jiānyìng坚硬de的yánshí岩石hěn很nán难kāicǎi开采。
Loại đá cứng rắn này rất khó khai thác.
This kind of hard rock is difficult to mine.
hétao核桃yǒu有zhe着jiānyìng坚硬de的wàiké外壳。
Quả óc chó có lớp vỏ ngoài cứng rắn.
Walnuts have a hard outer shell.
zuànshí钻石shì是shìjiè世界shàng上zuì最jiānyìng坚硬de的wùzhì物质zhīyī之一。
Kim cương là một trong những vật chất cứng nhất thế giới.
Diamond is one of the hardest substances in the world.
dōngtiān冬天,hémiàn河面shàng上jiē结le了yì一céng层jiānyìng坚硬de的bīng冰。
Mùa đông, trên mặt sông đóng một lớp băng cứng ngắc.
In winter, a layer of hard ice formed on the surface of the river.
cháng长shíjiān时间bù不fāntǔ翻土,dìmiàn地面biànde变得fēicháng非常jiānyìng坚硬。
Lâu ngày không xới đất, mặt đất trở nên vô cùng cứng.
Without being turned over for a long time, the ground became very hard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây