ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坚韧
jiānrèn
kiên cường, dẻo dai, bền bỉ, kiên nhẫn (bền chí), dai chắc.
Hán việt: kiên nhận
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "坚韧" (jiānrèn) mang nghĩa "kiên cường", kết hợp bởi 坚 (jiān - kiên): "Kiên cố" + 韧 (rèn - nhận): "Dai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 坚: Đôi bàn tay (又) nắm chặt từng nắm đất (土) nện thật chắc để đắp nên nền móng kiên cố (坚). • Chữ 韧: Tấm da thuộc mềm (韦) nhưng chịu được cả lưỡi dao sắc bén (刃) mà không đứt, biểu trưng cho sự dẻo dai, kiên cường (韧).

Thành phần cấu tạo

坚韧
jiānrèn
kiên cường
坚
jiān • kiên
Kiên cố
又
Bộ Hựu
Bàn tay nắm chặt, giữ vững
土
Bộ Thổ
Nền đất dày dặn, vững chắc
韧
rèn • nhận
Dai
韦
Bộ Vi (giản thể)
Da thuộc, bao quanh (bên trái)
刃
Nhận
Lưỡi dao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:kiên cường, dẻo dai, bền bỉ, kiên nhẫn (bền chí), dai chắc.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种zhíwù植物jùyǒu具有jiānrèn坚韧de的shēngmìnglì生命力,néng能zài在shāmò沙漠zhōng中shēngcún生存。
Loài thực vật này có sức sống dẻo dai (kiên cường), có thể sinh tồn trong sa mạc.
This plant has remarkable resilience and can survive in the desert.
tā他píngzhe凭着jiānrènbùbá坚韧不拔de的yìzhì意志,zhànshèng战胜le了bìngmó病魔。
Anh ấy dựa vào ý chí kiên cường không lay chuyển, đã chiến thắng bệnh tật.
With unyielding willpower, he overcame his illness.
zhè这shì是yì一gēn根jiānrèn坚韧de的shéngzi绳子,bù不róngyì容易duàn断。
Đây là một sợi dây thừng rất dai (chắc), không dễ bị đứt.
This is a tough rope that is not easy to break.
miànduì面对shībài失败,tā他biǎoxiàn表现chū出le了jiānrèn坚韧de的xìnggé性格。
Đối mặt với thất bại, anh ấy đã thể hiện tính cách kiên cường.
In the face of failure, he showed a resilient character.
zhǐyǒu只有yōngyǒu拥有jiānrèn坚韧yìlì毅力de的rén人,cái才néng能pāndēng攀登dào到dǐngfēng顶峰。
Chỉ có người sở hữu nghị lực bền bỉ, mới có thể leo lên đến đỉnh cao.
Only those with steadfast perseverance can climb to the summit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây