ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坚定
jiāndìng
kiên định, vững vàng, kiên quyết; làm cho kiên định, củng cố.
Hán việt: kiên định
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "坚定" (jiāndìng) mang nghĩa "kiên định", kết hợp bởi 坚 (jiān - kiên): "Kiên cố" + 定 (dìng - định): "xác định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 坚: Đôi bàn tay (又) nắm chặt từng nắm đất (土) nện thật chắc để đắp nên nền móng kiên cố (坚). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定).

Thành phần cấu tạo

坚定
jiāndìng
kiên định
坚
jiān • kiên
Kiên cố
又
Bộ Hựu
Bàn tay nắm chặt, giữ vững
土
Bộ Thổ
Nền đất dày dặn, vững chắc
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:kiên định, vững vàng, kiên quyết; làm cho kiên định, củng cố.
Ví dụ (5)
tā他de的yǎnshén眼神fēicháng非常jiāndìng坚定,méiyǒu没有sīháo丝毫yóuyù犹豫。
Ánh mắt của anh ấy vô cùng kiên định, không có chút do dự nào.
His gaze was extremely resolute, without the slightest hesitation.
wǒmen我们yào要jiāndìng坚定bù不yí移de地zǒu走gǎigé改革kāifàng开放de的dàolù道路。
Chúng ta phải kiên định không dời bước đi theo con đường cải cách mở cửa.
We must unswervingly follow the path of reform and opening up.
zhè这cì次shènglì胜利gèngjiā更加jiāndìng坚定le了tā他bìshèng必胜de的xìnxīn信心。
Thắng lợi lần này càng củng cố (làm kiên định) thêm niềm tin tất thắng của anh ấy.
This victory further strengthened his confidence that he would win.
wúlùn无论yùdào遇到shénme什么kùnnán困难,wǒmen我们de的lìchǎng立场dōu都hěn很jiāndìng坚定。
Bất luận gặp phải khó khăn gì, lập trường của chúng tôi đều rất kiên định.
No matter what difficulties we encounter, our position remains firm.
tā他mài迈zhe着jiāndìng坚定de的bùfá步伐zǒuxiàng走向jiǎngtái讲台。
Anh ấy sải những bước chân vững vàng đi về phía bục giảng.
He walked toward the podium with firm steps.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây