ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
定金
dìngjīn
Tiền đặt cọc
Hán việt: định kim
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "定金" (dìngjīn) mang nghĩa "Tiền đặt cọc", kết hợp bởi 定 (dìng - định): "xác định" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

定金
dìngjīn
Tiền đặt cọc
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền đặt cọc
Ví dụ (3)
mǎifáng买房qián前xūyào需要zhīfù支付dìngjīn定金。
Trước khi mua nhà cần trả tiền đặt cọc.
You need to pay a deposit before buying a house.
rúguǒ如果qǔxiāo取消dìngdān订单,dìngjīn定金bú不tuì退。
Nếu hủy đơn hàng, tiền đặt cọc không được hoàn lại.
If you cancel the order, the deposit is non-refundable.
tā他yǐjīng已经jiāo交le了wǔqiān五千yuán元dìngjīn定金。
Anh ấy đã nộp năm nghìn tệ tiền đặt cọc.
He has already paid a deposit of five thousand yuan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây