ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
精确定位
jīngquè dìngwèi
Định vị chính xác, xác định chính xác
Hán việt: tinh xác định vị
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "精确定位" (jīngquè dìngwèi) nghĩa là "Định vị chính xác, xác định chính xác", ghép bởi: 精 (jīng): tinh túy + 确 (què): chắc chắn + 定 (dìng): xác định + 位 (wèi): vị.

Thành phần cấu tạo

精确定位
jīngquè dìngwèi
Định vị chính xác, xác định chính xác
米
青
石
角
宀
正

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Định vị chính xác, xác định chính xác
Ví dụ (3)
xìtǒng系统kěyǐ可以jīngquè精确dìngwèi定位gùzhàng故障wèizhi位置。
Hệ thống có thể định vị chính xác vị trí lỗi.
The system can pinpoint the exact location of the fault.
jīngquè精确dìngwèi定位xūyào需要kěkào可靠shùjù数据。
Định vị chính xác cần dữ liệu đáng tin cậy.
Pinpointing requires reliable data.
gōngchéngshī工程师zhèngzài正在jīngquè精确dìngwèi定位wǎngluò网络wèntí问题。
Kỹ sư đang xác định chính xác vấn đề mạng.
The engineer is pinpointing the network issue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây