ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
酒精度
jiǔjīngdù
Độ cồn
Hán việt: tửu tinh độ
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng bàn tay (又) dưới mái phòng (广) đo lường mức độ (廿, 度 - độ) phần tinh chất thuần khiết (精 - tinh: gạo 米 tinh lọc xanh trong 青) có trong rượu (酒 - tửu: 氵, 酉), chỉ số ấy được gọi là "độ cồn" (酒精度).

Thành phần cấu tạo

酒精度
jiǔjīngdù
Độ cồn
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Độ cồn
Ví dụ (3)
zhè这píng瓶jiǔ酒de的jiǔjīngdù酒精度shì是shí'èr十二dù度。
Độ cồn của chai rượu này là mười hai độ.
The alcohol content of this bottle of wine is twelve percent.
mǎi买jiǔ酒qián前yào要kàn看jiǔjīngdù酒精度。
Trước khi mua rượu cần xem độ cồn.
Check the alcohol content before buying alcohol.
guǒjiǔ果酒jiǔjīngdù酒精度tōngcháng通常jiào较dī低。
Rượu trái cây thường có độ cồn khá thấp.
Fruit wine usually has a relatively low alcohol content.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây