酒精度
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng bàn tay (又) dưới mái phòng (广) đo lường mức độ (廿, 度 - độ) phần tinh chất thuần khiết (精 - tinh: gạo 米 tinh lọc xanh trong 青) có trong rượu (酒 - tửu: 氵, 酉), chỉ số ấy được gọi là "độ cồn" (酒精度).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 酒精度
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Độ cồn
Ví dụ (3)
这瓶酒的酒精度是十二度。
Độ cồn của chai rượu này là mười hai độ.
The alcohol content of this bottle of wine is twelve percent.
买酒前要看酒精度。
Trước khi mua rượu cần xem độ cồn.
Check the alcohol content before buying alcohol.
果酒酒精度通常较低。
Rượu trái cây thường có độ cồn khá thấp.
Fruit wine usually has a relatively low alcohol content.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây