ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
葡萄酒
pútáojiǔ
Rượu vang
Hán việt: bồ đào tửu
瓶
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Những chùm quả của loài thảo mộc (艹) bò trườn (匍, 葡 - bồ) và kết bọc căng mọng trên giàn (匋, 萄 - đào) được đem ủ thành dòng nước (氵) lên men trong bình gốm (酉, 酒 - tửu), tạo nên hương vị "rượu vang" (葡萄酒) quyến rũ.

Thành phần cấu tạo

葡萄酒
pútáojiǔ
Rượu vang
葡
pú • bồ
chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
匍
Chữ Bồ
Bò trườn / âm đọc (phía dưới)
萄
táo • đào
chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
匋
Đào
Đào, tìm / âm đọc (phía dưới)
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rượu vang
Ví dụ (3)
fǎguó法国pútáojiǔ葡萄酒hěn很yǒumíng有名。
Rượu vang Pháp rất nổi tiếng.
French wine is very famous.
tā她xuéhuì学会le了pǐn品pútáojiǔ葡萄酒。
Cô ấy học được cách thưởng thức rượu vang.
She learned how to taste wine.
zhè这jiā家diàn店mài卖jìnkǒu进口pútáojiǔ葡萄酒。
Cửa hàng này bán rượu vang nhập khẩu.
This shop sells imported wine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây