ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
白葡萄酒
báipútáojiǔ
Rượu vang trắng
Hán việt: bạch bồ đào tửu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "白葡萄酒" (báipútáojiǔ) mang nghĩa "Rượu vang trắng", kết hợp bởi 白 (bái - bạch): "trắng" + 葡 (pú - bồ): "chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho" + 萄 (táo - đào): "chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho" + 酒 (jiǔ - tửu): "rượu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 白: Khi mặt trời (日) vừa nhô lên phóng tia nắng đầu tiên (丿) xua tan màn đêm, đất trời bừng lên sắc sáng trong trẻo của màu trắng (白). • Chữ 葡: Loài cây thảo mộc (艹) có thân dây bò trườn quấn quýt trên giàn (匍) kết thành từng chùm quả ngọt chính là cây nho (葡). • Chữ 萄: Loài cây thảo mộc (艹) có những chùm quả tròn căng mọng kết bọc lại với nhau (匋) trên giàn chính là cây nho ngọt lành (萄). • Chữ 酒: Dòng nước (氵) ủ trong chiếc bình gốm (酉) cho lên men dậy hương thơm nồng chính là bầu rượu (酒).

Thành phần cấu tạo

白葡萄酒
báipútáojiǔ
Rượu vang trắng
白
bái • bạch
trắng
丿
Nét phẩy
Tia sáng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
葡
pú • bồ
chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
匍
Chữ Bồ
Bò trườn / âm đọc (phía dưới)
萄
táo • đào
chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
匋
Đào
Đào, tìm / âm đọc (phía dưới)
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rượu vang trắng
Ví dụ (3)
báipútáojiǔ白葡萄酒chángcháng常常pèi配hǎixiān海鲜。
Rượu vang trắng thường ăn kèm hải sản.
White wine is often paired with seafood.
zhè这bēi杯báipútáojiǔ白葡萄酒hěn很qīngshuǎng清爽。
Ly rượu vang trắng này rất thanh mát.
This glass of white wine is very refreshing.
fúwùyuán服务员dǎo倒le了yìdiǎn一点báipútáojiǔ白葡萄酒。
Nhân viên phục vụ rót một ít rượu vang trắng.
The waiter poured a little white wine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây