葡
一丨丨ノフ一丨フ一一丨丶
12
颗, 粒
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cây thảo mộc (艹) có thân dây bò trườn quấn quýt trên giàn (匍) kết thành từng chùm quả ngọt chính là cây nho (葡).
Thành phần cấu tạo
葡
chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
匍
Chữ Bồ
Bò trườn / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
yếu tố tạo từ
Nghĩa:chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho
Ví dụ (3)
葡萄已经成熟了。
Nho đã chín rồi.
The grapes are already ripe.
他喜欢喝葡萄汁。
Anh ấy thích uống nước ép nho.
He likes drinking grape juice.
新疆吐鲁番出产的葡萄又大又甜,远近闻名。
Nho sản xuất ở Thổ Lộ Phồn, Tân Cương vừa to vừa ngọt, nổi tiếng gần xa.
The grapes produced in Turpan, Xinjiang are big and sweet, famous far and wide.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây