普
丶ノ一丨丨丶ノ一丨フ一一
12
讲
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Ánh mặt trời (日) chiếu rọi đồng đều khắp mọi nơi cùng một lúc (並), mang lại ánh sáng chung cho vạn vật, phổ biến, phổ thông (普).
Thành phần cấu tạo
普
phổ thông, chung
並
Chữ Bình
Và, cùng với (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:phổ thông, chung
Ví dụ (3)
他会说普通话。
Anh ấy biết nói tiếng phổ thông.
He can speak Mandarin.
这种现象很普遍。
Hiện tượng này rất phổ biến.
This phenomenon is very common.
新方法正在普及。
Phương pháp mới đang được phổ cập.
The new method is being popularized.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây