ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
普通人
pǔtōng rén
người bình thường, thường dân
Hán việt: phổ thông nhân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "普通人" (pǔtōng rén) mang nghĩa "người bình thường, thường dân", kết hợp bởi 普 (pǔ - phổ): "phổ thông" + 通 (tōng - thông): "Giao tiếp" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 普: Ánh mặt trời (日) chiếu rọi đồng đều khắp mọi nơi cùng một lúc (並), mang lại ánh sáng chung cho vạn vật, phổ biến, phổ thông (普). • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

普通人
pǔtōng rén
người bình thường, thường dân
普
pǔ • phổ
phổ thông
並
Chữ Bình
Và, cùng với (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người bình thường, thường dân
Ví dụ (5)
wǒ我zhǐshì只是yí一gè个pǔtōngrén普通人。
Tôi chỉ là một người bình thường.
I am just an ordinary person.
pǔtōngrén普通人yě也néng能zuòchū做出bù不píngfán平凡de的shìqing事情。
Người bình thường cũng có thể làm nên những điều phi thường.
Ordinary people can also accomplish extraordinary things.
tā他guò过zhe着pǔtōngrén普通人de的shēnghuó生活。
Anh ấy sống một cuộc sống của một người bình thường.
He lives an ordinary person's life.
zhè这bù部diànyǐng电影jiǎngshù讲述le了yí一gè个pǔtōngrén普通人de的gùshì故事。
Bộ phim này kể về câu chuyện của một người bình thường.
This movie tells the story of an ordinary person.
zài在pǔtōngrén普通人kànlái看来,zhè这shì是bùkěsīyì不可思议de的。
Trong mắt những người bình thường, điều này thật khó tin.
To ordinary people, this is unbelievable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây