仆
ノ丨丨丶
4
HSK 2
—
Gợi nhớ
Người hầu (亻) cầm que bói (卜) cúi rạp mình vâng lời chủ nhân, cũng chỉ dáng ngã nhoài về phía trước, nghĩa là đầy tớ, ngã sấp (仆).
Thành phần cấu tạo
仆
người hầu, ngã
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Quỳ / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ (đọc 'pū / pú')
Nghĩa:ngã sấp, đổ xuống; người hầu.
Ví dụ (5)
这座大庄园里雇佣了许多仆人。
Trong trang viên lớn này có thuê rất nhiều người hầu.
Many servants were employed on this large estate.
战士们前仆后继,终于拿下了敌人的阵地。
Các chiến sĩ người trước ngã xuống người sau tiến lên, cuối cùng đã chiếm được trận địa của kẻ địch.
The soldiers charged forward one after another and finally captured the enemy's position.
他感到一阵头晕,突然仆倒在地。
Anh ấy cảm thấy một cơn chóng mặt, đột nhiên ngã nhào xuống đất.
He felt a wave of dizziness and suddenly collapsed to the ground.
他始终不忘初心,甘当人民的公仆。
Ông ấy trước sau không quên tâm nguyện ban đầu, cam lòng làm người đầy tớ (công bộc) của nhân dân.
He has always stayed true to his original aspiration and is willing to be a devoted public servant of the people.
经过几天的长途旅行,他风尘仆仆地赶回了家。
Trải qua vài ngày đi đường dài, anh ấy dầm sương dãi gió (phong trần mệt mỏi) vội vã trở về nhà.
After several days of long travel, he hurried home, weary and travel-worn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây