ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
仆
pū / pú
ngã sấp, đổ xuống; người hầu.
Hán việt: bộc
ノ丨丨丶
4
HSK 2
—

Gợi nhớ

Người hầu (亻) cầm que bói (卜) cúi rạp mình vâng lời chủ nhân, cũng chỉ dáng ngã nhoài về phía trước, nghĩa là đầy tớ, ngã sấp (仆).

Thành phần cấu tạo

仆
pū / pú
người hầu, ngã
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Quỳ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ (đọc 'pū / pú')
Nghĩa:ngã sấp, đổ xuống; người hầu.
Ví dụ (5)
zhè这zuò座dà大zhuāngyuán庄园lǐ里gùyōng雇佣le了xǔduō许多pū仆rén人。
Trong trang viên lớn này có thuê rất nhiều người hầu.
Many servants were employed on this large estate.
zhànshì战士men们qiánpūhòujì前仆后继,zhōngyú终于ná拿xià下le了dírén敌人de的zhèndì阵地。
Các chiến sĩ người trước ngã xuống người sau tiến lên, cuối cùng đã chiếm được trận địa của kẻ địch.
The soldiers charged forward one after another and finally captured the enemy's position.
tā他gǎndào感到yí一zhèn阵tóuyūn头晕,tūrán突然pū仆dǎo倒zài在dì地。
Anh ấy cảm thấy một cơn chóng mặt, đột nhiên ngã nhào xuống đất.
He felt a wave of dizziness and suddenly collapsed to the ground.
tā他shǐzhōng始终bú不wàng忘chū初xīn心,gān甘dāng当rénmín人民de的gōngpú公仆。
Ông ấy trước sau không quên tâm nguyện ban đầu, cam lòng làm người đầy tớ (công bộc) của nhân dân.
He has always stayed true to his original aspiration and is willing to be a devoted public servant of the people.
jīngguò经过jǐtiān几天de的chángtú长途lǚxíng旅行,tā他fēng风chén尘pū仆pū仆de地gǎnhuí赶回le了jiā家。
Trải qua vài ngày đi đường dài, anh ấy dầm sương dãi gió (phong trần mệt mỏi) vội vã trở về nhà.
After several days of long travel, he hurried home, weary and travel-worn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây