ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
暴
bào / pù
hung bạo, dữ dội; đột ngột, mạnh.
Hán việt: bạo
丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶
15
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Dưới ánh mặt trời gay gắt (日), mọi người cùng đưa tay ra (共) đón dòng nước lũ cuồn cuộn (水) giữa cơn mưa nắng dữ dội, hung bạo (暴).

Thành phần cấu tạo

暴
bào / pù
dữ dội, hung bạo; đột ngột; phơi bày
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
共
Cộng
Cùng nhau (phía dưới bên trái) (phía trên)
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ / phó từ (đọc 'bào')
Nghĩa:hung bạo, dữ dội; đột ngột, mạnh.
Ví dụ (3)
bàofēngyǔ暴风雨tūrán突然lái来le了。
Bão mưa dữ dội đột nhiên đến.
A violent storm suddenly arrived.
tā他píqi脾气hěn很bào暴。
Tính anh ấy rất nóng dữ.
He has a very fiery temper.
jiàgé价格bàozhǎng暴涨ràng让rén人dānxīn担心。
Giá tăng vọt khiến người ta lo lắng.
The sharp surge in prices is worrying.
2
động từ (đọc 'pù')
Nghĩa:phơi nắng, phơi bày trong nghĩa cổ.
Ví dụ (3)
zhèxiē这些gāng刚shōuhuò收获de的gǔwù谷物xūyào需要zài在yángguāng阳光xià下pùshài暴晒jǐ几tiān天cái才néng能rùkù入库。
Số ngũ cốc vừa thu hoạch này cần được phơi nắng vài ngày mới có thể đưa vào kho.
These freshly harvested grains need to be sun-dried for a few days before being stored in the warehouse.
tā他bǎ把shū书bào暴yú于rì日xià下。
Anh ấy phơi sách dưới nắng.
He exposed the books to the sun.
gǔwù谷物xūyào需要pùshài暴晒。
Ngũ cốc cần được phơi nắng.
The grain needs to be dried in the sun.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây