暴
丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶
15
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Dưới ánh mặt trời gay gắt (日), mọi người cùng đưa tay ra (共) đón dòng nước lũ cuồn cuộn (水) giữa cơn mưa nắng dữ dội, hung bạo (暴).
Thành phần cấu tạo
暴
dữ dội, hung bạo; đột ngột; phơi bày
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
共
Cộng
Cùng nhau (phía dưới bên trái) (phía trên)
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (21)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (2)
1
tính từ / phó từ (đọc 'bào')
Nghĩa:hung bạo, dữ dội; đột ngột, mạnh.
Ví dụ (3)
暴风雨突然来了。
Bão mưa dữ dội đột nhiên đến.
A violent storm suddenly arrived.
他脾气很暴。
Tính anh ấy rất nóng dữ.
He has a very fiery temper.
价格暴涨让人担心。
Giá tăng vọt khiến người ta lo lắng.
The sharp surge in prices is worrying.
2
động từ (đọc 'pù')
Nghĩa:phơi nắng, phơi bày trong nghĩa cổ.
Ví dụ (3)
这些刚收获的谷物需要在阳光下暴晒几天才能入库。
Số ngũ cốc vừa thu hoạch này cần được phơi nắng vài ngày mới có thể đưa vào kho.
These freshly harvested grains need to be sun-dried for a few days before being stored in the warehouse.
他把书暴于日下。
Anh ấy phơi sách dưới nắng.
He exposed the books to the sun.
谷物需要暴晒。
Ngũ cốc cần được phơi nắng.
The grain needs to be dried in the sun.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây