ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
暴怒
bàonù
Giận dữ, điên tiết
Hán việt: bạo nộ
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "暴怒" (bàonù) mang nghĩa "Giận dữ, điên tiết", kết hợp bởi 暴 (bào / pù - bạo): "dữ dội" + 怒 (nù - nộ): "Giận dữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 暴: Dưới ánh mặt trời gay gắt (日), mọi người cùng đưa tay ra (共) đón dòng nước lũ cuồn cuộn (水) giữa cơn mưa nắng dữ dội, hung bạo (暴). • Chữ 怒: Khi người nô lệ (奴) bị áp bức quá mức khiến ngọn lửa trong tim (心) bùng lên dữ dội, đó là cơn thịnh nộ, giận dữ (怒).

Thành phần cấu tạo

暴怒
bàonù
Giận dữ, điên tiết
暴
bào / pù • bạo
dữ dội
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
共
Cộng
Cùng nhau (phía dưới bên trái) (phía trên)
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía dưới)
怒
nù • nộ
Giận dữ
奴
Nô
Nô lệ / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Giận dữ, điên tiết
Ví dụ (3)
tā他tīngdào听到huǎngyán谎言hòu后fēicháng非常bàonù暴怒。
Sau khi nghe lời nói dối, anh ấy vô cùng giận dữ.
He was furious after hearing the lie.
bàonù暴怒de的gùkè顾客yāoqiú要求tuìkuǎn退款。
Vị khách giận dữ yêu cầu hoàn tiền.
The irate customer demanded a refund.
lǎoshī老师hěn很shǎo少zài在xuésheng学生miànqián面前bàonù暴怒。
Giáo viên hiếm khi nổi giận dữ trước mặt học sinh.
The teacher rarely flies into a rage in front of students.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây