恼羞成怒
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "恼羞成怒" (nǎoxiū-chéngnù) mang nghĩa "vì xấu hổ mà nổi giận", kết hợp bởi 恼 (nǎo - não): "chọc tức" + 羞 (xiū - tu): "Xấu hổ" + 成 (chéng - thành): "trở thành" + 怒 (nù - nộ): "Giận dữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恼: Tâm trạng trong lòng (忄) rối bời như có điều bất ổn đè nặng trên đầu khiến con người sinh ra bực bội, phiền não (恼). • Chữ 羞: Bưng món thịt dê ngon (羊) ra mời khách nhưng tay lại vụng về làm đổ (丑), khiến gương mặt đỏ bừng vì xấu hổ, thẹn thùng (羞). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 怒: Khi người nô lệ (奴) bị áp bức quá mức khiến ngọn lửa trong tim (心) bùng lên dữ dội, đó là cơn thịnh nộ, giận dữ (怒).
Thành phần cấu tạo
恼羞成怒
vì xấu hổ mà nổi giận
恼
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
脑
Não (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
羞
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (bao góc trên trái)
丑
Bộ Sửu
Hình bàn tay vặn xoắn (bên trong)
成
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
怒
奴
Nô
Nô lệ / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 恼羞成怒
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:vì xấu hổ mà nổi giận
Ví dụ (5)
谎言被当众揭穿后,他恼羞成怒地大骂起来。
Sau khi lời nói dối bị vạch trần trước đám đông, anh ta xấu hổ hóa ra tức giận, bắt đầu chửi bới ầm ĩ.
After his lie was exposed in public, he flew into a rage and started shouting.
辩论失败后,他非但没有认输,反而恼羞成怒,开始人身攻击。
Sau khi thua tranh luận, anh ta không những không nhận thua mà trái lại còn tẽn ra nổi nóng, bắt đầu công kích cá nhân.
After losing the debate, instead of admitting defeat, he became angry out of embarrassment and began making personal attacks.
他的无理要求被拒绝后,竟然恼羞成怒,摔门而去。
Sau khi yêu cầu vô lý bị từ chối, anh ta thế mà lại xấu hổ hóa ra tức giận, đóng sập cửa bỏ đi.
After his unreasonable demand was rejected, he became furious out of embarrassment and stormed off, slamming the door behind him.
你不要再嘲笑他了,当心他恼羞成怒。
Bạn đừng cười nhạo anh ấy nữa, cẩn thận kẻo anh ấy xấu hổ quá hóa giận đấy.
Stop making fun of him, or he might lash out in embarrassment and anger.
朋友的玩笑开得太过分,让她恼羞成怒了。
Lời nói đùa của người bạn đi quá giới hạn, khiến cô ấy tẽn tò nổi cáu.
Her friend's joke went too far and made her flare up in embarrassment and anger.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây