ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
怒
nù
giận, tức giận, phẫn nộ, cơn thịnh nộ.
Hán việt: nộ
フノ一フ丶丶フ丶丶
9
发
HSK 5
—

Gợi nhớ

Khi người nô lệ (奴) bị áp bức quá mức khiến ngọn lửa trong tim (心) bùng lên dữ dội, đó là cơn thịnh nộ, giận dữ (怒).

Thành phần cấu tạo

怒
nù
Giận dữ, nổi giận
奴
Nô
Nô lệ / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:giận, tức giận, phẫn nộ, cơn thịnh nộ.
Ví dụ (5)
tīng听le了zhè这gè个xiāoxi消息,tā他bórándànù勃然大怒。
Nghe xong tin này, anh ấy nổi trận lôi đình (giận dữ đùng đùng).
When he heard the news, he flew into a rage.
jíshǐ即使xīnlǐ心里hěn很shēngqì生气,yě也yào要bǎ把nù怒huǒ火yā压xiàqù下去。
Cho dù trong lòng rất tức giận, cũng phải kìm nén cơn lửa giận xuống.
Even if you're very angry inside, you should keep your anger under control.
tā他nù怒shì视zhe着nà那gè个xiǎotōu小偷,hènbùde恨不得mǎshàng马上zhuāzhù抓住tā他。
Anh ấy nhìn chằm chằm vào tên trộm một cách giận dữ, hận không thể bắt hắn ngay lập tức.
He glared angrily at the thief, wishing he could grab him right away.
zhè这jiàn件shìqing事情jīnù激怒le了suǒyǒu所有de的yuángōng员工。
Sự việc này đã chọc giận (gây phẫn nộ cho) tất cả nhân viên.
This incident enraged all the employees.
yīnwèi因为yìdiǎn一点xiǎoshì小事jiù就fānù发怒shì是bù不zhíde值得de的。
Vì một chuyện nhỏ xíu mà nổi giận thì thật không đáng.
It is not worth getting angry over such a trivial matter.
2
động từ (nghĩa bóng)
Nghĩa:nở rộ, tung bay (dùng cho hoa hoặc thiên nhiên, mang nghĩa khí thế mạnh mẽ).
Ví dụ (2)
gōngyuán公园lǐ里de的xiānhuā鲜花zhèngzài正在nùfàng怒放。
Hoa tươi trong công viên đang đua nhau nở rộ (nộ phóng).
The flowers in the park are in full bloom.
kuángfēng狂风nùhǒu怒吼,dàyǔ大雨qīngpén倾盆。
Gió điên cuồng gào thét (như giận dữ), mưa to như trút nước.
The fierce wind howled and the rain poured down.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây