ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
气怒
qì nù
Giận dữ, phẫn nộ
Hán việt: khí nộ
—

Gợi nhớ

Từ "气怒" (qì nù) mang nghĩa "Giận dữ, phẫn nộ", kết hợp bởi 气 (qì - khí): "khí" + 怒 (nù - nộ): "Giận dữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 怒: Khi người nô lệ (奴) bị áp bức quá mức khiến ngọn lửa trong tim (心) bùng lên dữ dội, đó là cơn thịnh nộ, giận dữ (怒).

Thành phần cấu tạo

气怒
qì nù
Giận dữ, phẫn nộ
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
怒
nù • nộ
Giận dữ
奴
Nô
Nô lệ / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Giận dữ, phẫn nộ
Ví dụ (3)
tīngdào听到zhè这gè个wúlǐ无理de的yāoqiú要求,tā他qì气nù怒jiāojiā交加。
Nghe thấy yêu cầu vô lý này, anh ấy vừa tức vừa giận dâng trào.
Hearing this unreasonable demand, he was overwhelmed with anger and rage.
tā他qì气nù怒zhīxià之下zuòchū做出le了chōngdòng冲动de的juédìng决定。
Trong lúc tức giận, anh ta đã đưa ra quyết định bốc đồng.
In a fit of anger, he made an impulsive decision.
kàn看zhe着bèi被pòhuài破坏de的huāyuán花园,zhǔrén主人de的liǎn脸shàng上xiě写mǎn满le了qì气nù怒。
Nhìn khu vườn bị phá hoại, gương mặt của người chủ ngập tràn sự tức giận.
Looking at the ruined garden, the owner's face was filled with anger.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây