ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
动怒
dòng nù
tức giận
Hán việt: động nộ
—

Gợi nhớ

Từ "动怒" (dòng nù) mang nghĩa "tức giận", kết hợp bởi 动 (dòng - động): "di chuyển" + 怒 (nù - nộ): "Giận dữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 怒: Khi người nô lệ (奴) bị áp bức quá mức khiến ngọn lửa trong tim (心) bùng lên dữ dội, đó là cơn thịnh nộ, giận dữ (怒).

Thành phần cấu tạo

动怒
dòng nù
tức giận
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
怒
nù • nộ
Giận dữ
奴
Nô
Nô lệ / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tức giận
Ví dụ (3)
miànduì面对biérén别人de的wúlǐ无礼,tā他jǐnliàng尽量kèzhì克制zìjǐ自己bù不qīngyì轻易dòngnù动怒。
Đối mặt với sự vô lễ của người khác, anh ấy cố gắng kiềm chế bản thân để không dễ nổi giận.
Faced with others' rudeness, he tried his best to restrain himself and not lose his temper easily.
lǎobǎn老板yīnwèi因为yuángōng员工de的dījí低级cuòwù错误ér而dà大wèi为dòngnù动怒。
Sếp đã cực kỳ nổi giận vì lỗi sơ đẳng của nhân viên.
The boss was furious over the employee's rookie mistake.
dòngnù动怒bùjǐn不仅jiějué解决bùliǎo不了wèntí问题,hái还huì会shāng伤shēntǐ身体。
Tức giận không những không giải quyết được vấn đề mà còn hại cho sức khỏe.
Getting angry not only fails to solve problems, but also harms your health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây