运动短裤
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc quần vải (裤 - khố: bộ Y 衤) có ống cắt ngắn (短 - đoản: ngắn như mũi tên 矢 đặt cạnh hạt đậu 豆) giúp đôi chân linh hoạt di chuyển (运 - vận) và bung sức (力) hoạt động (动 - động) chính là "quần short thể thao" (运动短裤).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 运动短裤
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quần short thể thao
Ví dụ (3)
他打篮球时穿运动短裤。
Khi chơi bóng rổ anh ấy mặc quần short thể thao.
He wears athletic shorts when playing basketball.
这条运动短裤很透气。
Chiếc quần short thể thao này rất thoáng khí.
These athletic shorts are very breathable.
运动短裤适合夏天训练。
Quần short thể thao hợp để tập vào mùa hè.
Athletic shorts are suitable for summer training.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây