ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
短期
duǎnqī
Ngắn hạn
Hán việt: đoản kỳ
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Khoảng thời gian theo tuần trăng (期 - kỳ: bộ Nguyệt 月) chỉ vỏn vẹn trong chốc lát, ngắn ngủi như tầm mũi tên (矢) chạm tới chiếc bình nhỏ (豆) trong chữ đoản (短) được gọi là "ngắn hạn" (短期).

Thành phần cấu tạo

短期
duǎnqī
Ngắn hạn
短
duǎn • đoản
ngắn
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (nằm bên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, cái bình nhỏ (nằm bên phải)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngắn hạn
Ví dụ (3)
zhè这shì是yí一gè个duǎnqī短期jìhuà计划。
Đây là một kế hoạch ngắn hạn.
This is a short-term plan.
duǎnqī短期nèi内jiàgé价格kěnéng可能shàngzhǎng上涨。
Trong ngắn hạn giá có thể tăng.
Prices may rise in the short term.
tā他cānjiā参加le了duǎnqī短期péixùn培训。
Anh ấy tham gia khóa đào tạo ngắn hạn.
He attended a short-term training course.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây