短期
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Khoảng thời gian theo tuần trăng (期 - kỳ: bộ Nguyệt 月) chỉ vỏn vẹn trong chốc lát, ngắn ngủi như tầm mũi tên (矢) chạm tới chiếc bình nhỏ (豆) trong chữ đoản (短) được gọi là "ngắn hạn" (短期).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 短期
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ngắn hạn
Ví dụ (3)
这是一个短期计划。
Đây là một kế hoạch ngắn hạn.
This is a short-term plan.
短期内价格可能上涨。
Trong ngắn hạn giá có thể tăng.
Prices may rise in the short term.
他参加了短期培训。
Anh ấy tham gia khóa đào tạo ngắn hạn.
He attended a short-term training course.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây