ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
短期费率
duǎnqī fèi lǜ
Tỷ lệ phí ngắn hạn
Hán việt: đoản kỳ phí suất
—

Gợi nhớ

Từ "短期费率" (duǎnqī fèi lǜ) mang nghĩa "Tỷ lệ phí ngắn hạn", kết hợp bởi 短 (duǎn - đoản): "ngắn" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 短: Mũi tên (矢) chỉ bay được đến cái bình nhỏ (豆) gần đó rồi rơi, bay không xa được, khoảng cách quá ngắn 短. • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

短期费率
duǎnqī fèi lǜ
Tỷ lệ phí ngắn hạn
短
duǎn • đoản
ngắn
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (nằm bên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, cái bình nhỏ (nằm bên phải)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tỷ lệ phí ngắn hạn
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在hésuàn核算duǎnqī短期fèi费lǜ率。
Kế toán đang tính toán tỷ lệ phí ngắn hạn.
The accountant is calculating the short-term rate.
duǎnqī短期fèi费lǜ率huì会yǐngxiǎng影响zuìzhōng最终bàojià报价。
Tỷ lệ phí ngắn hạn sẽ ảnh hưởng đến báo giá cuối cùng.
The short-term rate will affect the final quote.
quèrèn确认duǎnqī短期fèi费lǜ率shí时yào要kànqīng看清jìsuàn计算yījù依据。
Khi xác nhận tỷ lệ phí ngắn hạn, cần xem rõ căn cứ tính toán.
Make sure to check the calculation basis clearly when confirming the short-term rate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây