运动服
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "运动服" (yùndòng fú) nghĩa là "Đồ thể thao, trang phục thể thao", ghép bởi: 运 (yùn): vận chuyển + 动 (dòng): di chuyển + 服 (fú): quần áo.
Thành phần cấu tạo
运动服
Đồ thể thao, trang phục thể thao
辶
云
力
⺼
卩
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đồ thể thao, trang phục thể thao.
Ví dụ (3)
运动员穿着统一的运动服。
Vận động viên mặc đồng phục thể thao giống nhau.
The athletes are wearing matching sportswear.
这套运动服很透气。
Bộ đồ thể thao này rất thoáng khí.
This tracksuit is very breathable.
学校要求学生穿运动服。
Trường yêu cầu học sinh mặc đồ thể thao.
The school requires students to wear athletic wear.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây