ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
感动
gǎndòng
cảm động, xúc động, làm cảm động (thường mang nghĩa tích cực).
Hán việt: cảm động
所
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Khi mọi sự chân thành (咸) chạm sâu vào trái tim (心) (感: cảm - cảm nhận) tạo nên một sức mạnh vô hình (力) làm lay chuyển cả tầng mây trong lòng (云) (动: động - rung động), con người sẽ trào dâng niềm "cảm động, xúc động" (感动).

Thành phần cấu tạo

感动
gǎndòng
cảm động, xúc động
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:cảm động, xúc động, làm cảm động (thường mang nghĩa tích cực).
Ví dụ (5)
tīng听le了tā他de的gùshì故事,wǒ我hěn很gǎndòng感动。
Nghe câu chuyện của anh ấy, tôi rất cảm động.
I was deeply moved after hearing his story.
zhè这bù部diànyǐng电影ràng让hěn很duō多guānzhòng观众gǎndòng感动liúlèi流泪。
Bộ phim này khiến rất nhiều khán giả cảm động rơi nước mắt.
This movie moved many viewers to tears.
tā他shēnshēn深深de地bèi被lǎoshī老师dehuà的话gǎndòng感动le了。
Cậu ấy đã bị những lời nói của thầy giáo làm cho cảm động sâu sắc.
He was deeply moved by his teacher's words.
zhè这shì是zuì最ràng让wǒ我gǎndòng感动de的yí一jiàn件shì事。
Đây là việc khiến tôi cảm động nhất.
This is the thing that moved me the most.
xièxie谢谢nǐ你de的lǐwù礼物,wǒ我zhēn真de的tài太gǎndòng感动le了。
Cảm ơn món quà của bạn, tôi thực sự quá cảm động.
Thank you for your gift—I’m really so touched.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây