ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
短租
duǎnzū
Thuê ngắn hạn
Hán việt: đoản tô
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Chỉ mượn tạm (且) tài sản có trả phí (禾, 租 - tô) trong khoảng thời gian ngắn ngủi như tầm mũi tên (矢) bay tới chiếc bình nhỏ (豆, 短 - đoản) vài ngày hay vài tuần, đó là hình thức "thuê ngắn hạn" (短租).

Thành phần cấu tạo

短租
duǎnzū
Thuê ngắn hạn
短
duǎn • đoản
ngắn
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (nằm bên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, cái bình nhỏ (nằm bên phải)
租
zū • tô
thuê
禾
Bộ Hòa
Lúa, tài sản (nằm bên trái)
且
Thả
Tạm thời / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuê ngắn hạn
Ví dụ (3)
lǚyóu旅游chéngshì城市yǒu有hěn很duō多duǎn短zūfáng租房。
Thành phố du lịch có nhiều nhà thuê ngắn hạn.
There are many short-term rentals in tourist cities.
duǎnzū短租shìhé适合línshí临时jūzhù居住。
Thuê ngắn hạn phù hợp ở tạm thời.
Short-term rentals are suitable for temporary stays.
tāmen他们zhǐ只jiēshòu接受duǎnzū短租。
Họ chỉ nhận thuê ngắn hạn.
They only accept short-term leases.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây