短租
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Chỉ mượn tạm (且) tài sản có trả phí (禾, 租 - tô) trong khoảng thời gian ngắn ngủi như tầm mũi tên (矢) bay tới chiếc bình nhỏ (豆, 短 - đoản) vài ngày hay vài tuần, đó là hình thức "thuê ngắn hạn" (短租).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 短租
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thuê ngắn hạn
Ví dụ (3)
旅游城市有很多短租房。
Thành phố du lịch có nhiều nhà thuê ngắn hạn.
There are many short-term rentals in tourist cities.
短租适合临时居住。
Thuê ngắn hạn phù hợp ở tạm thời.
Short-term rentals are suitable for temporary stays.
他们只接受短租。
Họ chỉ nhận thuê ngắn hạn.
They only accept short-term leases.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây