ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
运动鞋
yùndòng xié
Giày thể thao
Hán việt: vận động hài
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Đôi giày bền chắc (鞋 - hài: da thuộc 革 nâng đỡ từng bước chân trên đất 圭) giúp con người sải bước di chuyển nhanh nhẹn (运 - vận: bộ Sước 辶) và bung tỏa sức mạnh cơ bắp (动 - động: bộ Lực 力) chính là "giày thể thao" (运动鞋).

Thành phần cấu tạo

运动鞋
yùndòng xié
Giày thể thao
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
鞋
xié • hài
giày
革
Bộ Cách
Da thuộc (nằm bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giày thể thao
Ví dụ (3)
tā他měitiān每天chuān穿yùndòngxié运动鞋pǎobù跑步。
Anh ấy đi giày thể thao chạy bộ mỗi ngày.
He wears sneakers to go running every day.
zhè这shuāng双yùndòngxié运动鞋hěn很qīng轻。
Đôi giày thể thao này rất nhẹ.
This pair of sneakers is very light.
wǒ我xūyào需要mǎi买yì一shuāng双xīn新de的yùndòngxié运动鞋。
Tôi cần mua một đôi giày thể thao mới.
I need to buy a new pair of sneakers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây