无带运动鞋
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loại bỏ hoàn toàn (无 - vô) phần dây buộc rườm rà (带 - đới: dải khăn vải 巾), đôi giày da năng động (鞋 - hài: bộ Cách 革) giúp đôi chân di chuyển khỏe khoắn (运动 - vận động: bước chân 辶 và sức lực 力) chỉ bằng một thao tác xỏ chân chính là "giày thể thao không dây, slip-on" (无带运动鞋).
Thành phần cấu tạo
无带运动鞋
Giày thể thao không dây, slip-on
无
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
带
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)
运
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
动
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
鞋
革
Bộ Cách
Da thuộc (nằm bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 无带运动鞋
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:giày thể thao không dây (slip-on).
Ví dụ (3)
无带运动鞋穿起来很方便。
Giày thể thao không dây mang rất tiện.
Slip-on sneakers are very convenient to put on.
他旅行时喜欢穿无带运动鞋。
Khi đi du lịch anh ấy thích đi giày thể thao không dây.
He likes wearing slip-on sneakers when traveling.
这双无带运动鞋适合走路。
Đôi giày thể thao không dây này hợp để đi bộ.
This pair of slip-on sneakers is good for walking.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây