ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
运动衫
yùndòng shān
Áo sweatshirt, áo nỉ thể thao
Hán việt: vận động sam
件
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc áo vải mềm mại (衫 - sam: bộ Y 衤 và bộ Sam 彡) thiết kế rộng rãi để người mặc thoải mái bước đi (辶) vận chuyển (运 - vận) và dồn sức (力) hoạt động (动 - động) chính là "áo sweatshirt, áo nỉ thể thao" (运动衫).

Thành phần cấu tạo

运动衫
yùndòng shān
Áo sweatshirt, áo nỉ thể thao
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
衫
shān • sam
áo
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông / nếp gấp (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo sweatshirt, áo nỉ thể thao
Ví dụ (3)
tā他pǎobù跑步qián前chuānshàng穿上yùndòngshān运动衫。
Trước khi chạy bộ anh ấy mặc áo nỉ thể thao.
He put on a sweatshirt before going for a run.
zhè这jiàn件yùndòngshān运动衫hěn很kuānsōng宽松。
Chiếc áo sweatshirt này rất rộng rãi.
This sweatshirt is very loose.
yùndòngshān运动衫shìhé适合qiūtiān秋天chuān穿。
Áo nỉ thể thao phù hợp để mặc mùa thu.
A sweatshirt is suitable for wearing in autumn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây