ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
女式衬衫
nǚ shì chènshān
Áo sơ mi nữ
Hán việt: nữ thức sấn sam
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "女式衬衫" (nǚ shì chènshān) nghĩa là "Áo sơ mi nữ", ghép bởi: 女 (nǚ): nữ + 式 (shì): kiểu cách + 衬 (chèn): lót + 衫 (shān): áo.

Thành phần cấu tạo

女式衬衫
nǚ shì chènshān
Áo sơ mi nữ
女
弋
工
衤
寸
彡

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo sơ mi nữ
Ví dụ (3)
tā她mǎi买le了yí一jiàn件báisè白色nǚshì女式chènshān衬衫。
Cô ấy mua một chiếc áo sơ mi nữ màu trắng.
She bought a white blouse.
zhè这jiàn件nǚshì女式chènshān衬衫shìhé适合shàngbān上班chuān穿。
Chiếc áo sơ mi nữ này hợp để mặc đi làm.
This blouse is suitable for wearing to work.
nǚshì女式chènshān衬衫de的kuǎnshì款式hěn很duō多。
Áo sơ mi nữ có rất nhiều kiểu dáng.
Blouses come in many styles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây