仙女
个, 位
HSK 5 (Văn hóa/Văn học)
Danh từ
Gợi nhớ
Người con gái có dáng vẻ dịu dàng, thanh thoát (女: nữ) sống nơi đỉnh núi cao mây phủ tách biệt khỏi bụi trần (仙: tiên - gồm bộ Nhân đứng 亻 và bộ Sơn 山) chính là nàng tiên nữ, thiên thần trong truyền thuyết (仙女).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 仙女
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tiên nữ, cô tiên, nàng tiên.
Ví dụ (5)
传说这里曾经有七位仙女下凡。
Truyền thuyết kể rằng từng có bảy nàng tiên hạ phàm (xuống trần) tại đây.
Legend has it that seven fairy maidens once descended to the mortal world here.
她长得像仙女一样美丽。
Cô ấy trông xinh đẹp như tiên nữ vậy.
She is as beautiful as a fairy.
在神话故事中,仙女常常帮助好人。
Trong truyện thần thoại, tiên nữ thường hay giúp đỡ người tốt.
In myths and legends, fairies often help good people.
嫦娥是住在月亮上的仙女。
Hằng Nga là tiên nữ sống trên mặt trăng.
Chang'e is a fairy who lives on the moon.
小女孩梦想着变成拿着魔法棒的仙女。
Cô bé mơ ước biến thành một cô tiên cầm cây đũa thần.
The little girl dreams of becoming a fairy holding a magic wand.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây