ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
衬
chèn
lót, đệm; làm nổi bật
Hán việt: sấn
丶フ丨ノ丶一丨丶
8
件
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Mặc thêm một tấm áo (衤) vừa vặn từng tấc (寸) sát bên trong cơ thể làm lớp áo lót, làm nền tôn lên (衬).

Thành phần cấu tạo

衬
chèn
lót, đệm; làm nổi bật
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lót, đệm; làm nổi bật
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件dàyī大衣de的chènlǐ衬里shì是hóngsè红色de的。
Lớp lót của chiếc áo khoác này màu đỏ.
The lining of this coat is red.
lǜyè绿叶bǎ把hóng红huā花chèntuō衬托de得gèngjiā更加měilì美丽。
Những chiếc lá xanh làm nền tôn thêm vẻ đẹp của bông hoa đỏ.
The green leaves set off the red flowers and make them even more beautiful.
zuò做zhè这jiàn件qúnzi裙子xūyào需要mǎi买yìxiē一些chènbù衬布。
May chiếc váy này cần mua một ít vải lót.
To make this dress, you need to buy some interfacing fabric.
zài在zhè这bù部diànyǐng电影zhōng中,tā他zhǐshì只是gè个péi陪chèn衬juésè角色。
Trong bộ phim này, anh ấy chỉ là một vai phụ làm nền.
In this film, he is only a supporting role.
zài在lántiān蓝天de的yìng映chèn衬xià下,xuěshān雪山xiǎnde显得géwài格外zhuàngguān壮观。
Dưới nền trời xanh, ngọn núi tuyết trông vô cùng tráng lệ.
Against the backdrop of the blue sky, the snow-capped mountains look especially magnificent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây