衬
丶フ丨ノ丶一丨丶
8
件
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Mặc thêm một tấm áo (衤) vừa vặn từng tấc (寸) sát bên trong cơ thể làm lớp áo lót, làm nền tôn lên (衬).
Thành phần cấu tạo
衬
lót, đệm; làm nổi bật
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:lót, đệm; làm nổi bật
Ví dụ (5)
这件大衣的衬里是红色的。
Lớp lót của chiếc áo khoác này màu đỏ.
The lining of this coat is red.
绿叶把红花衬托得更加美丽。
Những chiếc lá xanh làm nền tôn thêm vẻ đẹp của bông hoa đỏ.
The green leaves set off the red flowers and make them even more beautiful.
做这件裙子需要买一些衬布。
May chiếc váy này cần mua một ít vải lót.
To make this dress, you need to buy some interfacing fabric.
在这部电影中,他只是个陪衬角色。
Trong bộ phim này, anh ấy chỉ là một vai phụ làm nền.
In this film, he is only a supporting role.
在蓝天的映衬下,雪山显得格外壮观。
Dưới nền trời xanh, ngọn núi tuyết trông vô cùng tráng lệ.
Against the backdrop of the blue sky, the snow-capped mountains look especially magnificent.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây