ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辰
chén
Nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)
Hán việt: thìn
一ノ一一丨ノ丶
7
个
HSK 2
—

Gợi nhớ

Chiếc vỏ sò sắc bén được buộc vào cán gỗ (辰) để người nông dân xới đất gieo trồng mỗi độ xuân về ứng với giờ Thìn, chi Thìn (辰).

Thành phần cấu tạo

辰
chén
Nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)
辰
Bộ Thần
Hình con sò với tay cầm dùng đào đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)
Ví dụ (5)
jiéhūn结婚yào要tiāo挑gè个liángchénjírì良辰吉日。
Kết hôn phải chọn giờ lành ngày tốt.
You should choose an auspicious date for a wedding.
yè夜kōngzhōng空中bùmǎn布满le了cuǐcàn璀璨de的xīngchén星辰。
Bầu trời đêm rải đầy những vì sao lấp lánh (tinh thần).
The night sky was filled with brilliant stars.
jīntiān今天shì是zhè这wèi位wěidà伟大zuòjiā作家de的bǎinián百年dànchén诞辰。
Hôm nay là kỷ niệm 100 năm ngày sinh (đản thần) của nhà văn vĩ đại này.
Today is the 100th anniversary of the birth of this great writer.
gǔdài古代bǎ把zǎoshang早上qīdiǎn七点dào到jiǔdiǎn九点chēngwéi称为chénshí辰时。
Thời cổ đại gọi khoảng thời gian từ 7 giờ đến 9 giờ sáng là giờ Thìn.
In ancient times, the period from seven to nine in the morning was called the Chen hour.
wǒmen我们hái还yào要děng等jǐ几gè个shíchén时辰?
Chúng ta còn phải đợi mấy canh giờ (thời thần) nữa?
How many more hours do we have to wait?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây