晨
丨フ一一一ノ一一丨ノ丶
11
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Khi vầng mặt trời (日) vừa nhô lên báo hiệu thời khắc chuyển giao của đất trời (辰), ấy là lúc buổi sáng, bình minh bắt đầu (晨).
Thành phần cấu tạo
晨
Buổi sáng, bình minh
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Buổi sáng, bình minh
Ví dụ (5)
清晨的空气非常清新。
Không khí buổi sáng sớm vô cùng trong lành.
The early morning air is very fresh.
他每天早晨六点起床。
Anh ấy thức dậy vào lúc sáu giờ sáng mỗi ngày.
He gets up at six o'clock every morning.
我喜欢在公园里晨跑。
Tôi thích chạy bộ buổi sáng trong công viên.
I like going for a morning run in the park.
比赛在凌晨两点开始。
Trận đấu bắt đầu vào lúc hai giờ rạng sáng.
The match starts at two o’clock in the early morning.
爷爷每天去广场参加晨练。
Ông nội mỗi ngày đều ra quảng trường tham gia tập thể dục buổi sáng.
Grandpa goes to the square every day to do morning exercises.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây