沈
丶丶一丶フノフ
7
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Vật chìm (冘) trong nước (氵) lặn sâu không nổi, cũng là họ Thẩm, chìm 沈.
Thành phần cấu tạo
沈
họ Thẩm; chìm, lặn
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
冘
Dẩm
Chìm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'shěn')
Nghĩa:họ Thẩm; tên địa danh cổ.
Ví dụ (5)
船慢慢沈入海底。
Con tàu từ từ chìm xuống đáy biển.
The ship slowly sank to the bottom of the sea.
石头沈到了水底。
Hòn đá đã chìm xuống đáy nước.
The stone sank to the bottom of the water.
太阳沈入地平线以下。
Mặt trời đã lặn xuống dưới đường chân trời.
The sun sank below the horizon.
他沈迷于网络游戏。
Anh ấy chìm đắm trong trò chơi trực tuyến.
He is obsessed with online games.
那个消息犹如石沈大海。
Tin tức đó giống như hòn đá chìm xuống đáy biển (bóng chim tăm cá, lặn mất tăm).
That message vanished without a trace, like a stone sinking into the sea.
2
động từ (đọc 'chén')
Nghĩa:chìm, lắng xuống; dạng cổ/biến thể của `沉`.
Ví dụ (3)
小船沈入水中。
Chiếc thuyền nhỏ chìm xuống nước.
The small boat sank into the water.
泥沙沈在河底。
Bùn cát lắng xuống đáy sông.
Silt settles at the bottom of the river.
太阳慢慢沈下去。
Mặt trời dần dần lặn xuống.
The sun slowly sank down.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây